|
MÃ |
KIỂU CÔN |
d |
D |
L1 |
L2 |
G |
K.LƯỢNG |
MÃ SỐ |
|
SK-112 |
SK40-FMB22-50 |
22 |
48 |
50 |
18 |
M10 |
1.5KGS |
3211-202 |
|
SK-113 |
SK40-FMB27-50 |
27 |
60 |
50 |
20 |
M12 |
1.6 |
3211-203 |
|
SK-114 |
SK40-FMB32-50 |
32 |
62 |
50 |
22 |
M16 |
2.1 |
3211-204 |
|
SK-117 |
SK50-FMB22-50 |
22 |
60 |
50 |
18 |
M10 |
3.5 |
3211-205 |
|
SK-118 |
SK50-FMB27-50 |
27 |
70 |
50 |
20 |
M12 |
3.5 |
3211-206 |
|
SK-119 |
SK50-FMB32-60 |
32 |
75 |
60 |
22 |
M16 |
3.7 |
3211-207 |
|
SK-120 |
SK50-FMB40-60 |
40 |
85 |
60 |
26 |
M20 |
4.7 |
3211-208 |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
- Đầu dao có các loại chuôi côn: NT30, NT40, NT50, R8, MT3, MT4, BT30, BT40, BT50, SK40, SK50, CAT40, CAT50.
- Đường kính trục lắp với đài dao phay mặt theo 2 kiểu hệ Inch và hệ mét.
- Vật liệu chế tạo là: SCM-21, độ cứng bề mặt từ 50-55HRC.
- Độ chính xác kích thước và các bề mặt nhỏ hơn 0.005m/m.
- Cân bằng trước đạt mức G6.3 3,000 vòng/phút
- Mức cân bằng và tốc độ quay có thể thay đổi được.







