|
MÃ |
A |
B |
C |
D |
E |
F |
K.LƯỢNG |
MÃ SỐ |
|
BC30-15 |
63 |
100 |
150 |
12 |
9 |
127 |
3.0 |
4007-040 |
|
BC30-30 |
63 |
100 |
300 |
12 |
9 |
127 |
6.0 |
4007-041 |
|
BC30-151 |
125 |
200 |
150 |
20 |
14 |
255 |
9.5 |
4007-042 |
|
BC30-301 |
125 |
200 |
300 |
20 |
14 |
255 |
19.0 |
4007-043 |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:
- Vật liệu: thép đúc FC-300, GG30; được làm nhẵn bóng bề mặt và xử lý nhiệt.
- Áp dụng: tạo mặt phẳng 300 hay 600 trên bàn máy của trung tâm gia công.
- Độ vuông góc với bề mặt chuẩn là: 0.02/100. Dung sai góc: ±5'.






